Một số thuật ngữ tiếng anh sử dụng trong ngành May

Thứ năm - 24/01/2019 15:27
  1. Center back length : Dài áo đo từ giữa thân sau
  2. Chest width: Rộng ngực
  3. Waist measurement: Rộng eo
  4. Closed base width: Rộng gấu
  5. Shoulder width on fold: Rộng vai
  6. Sleeve length (with cuff): Dài tay (tính cả rộng măng séc)
  7. Armhole straight: Đường chéo nách
  8. Sleeve width a bicep: Rộng bắp tay
  9. Cuff (closed): Cửa tay (đóng cúc)
  10. Cuff height stitching: Rộng măng séc
  11. Wide neck: Rộng ngang cổ
  12. Front neck drop from HPS: Sâu cổ trước
  13. Stock tips: Mẹo cổ
  14. Shoulder seam  Forward: Xuôi vai
  15. Centre back collar height: Cao bản cổ sau
  16. Centre back collar stand height: Cao chân cổ sau
  17. Beveled edge of the neck: Cạnh vát bản cổ
  18. Placket width: Rộng nẹp
  19. Waist band height: Bản to cạp
  20.  Knee width: Rộng gối
  21.  Leg opening: Vßng èng
  22.  Front rise esel w-band: Dài đũng trước từ chân cạp
  23.  Back rise esel w-band: Dài đũng sau từ chân cạp
  24.  Side length exel w-band: Dài dọc không kể cạp
  25.  Zip length: Dài khoá
  26.  Long vertical bag: Dài túi dọc
  27.  Long bag rear: Dài túi hậu
  28.  Wide bag rear: Rộng túi hậu
  29.  Accessories card: Bảng phụ liệu
  30.  Armhole depth: Hạ nách
  31.  Accessories chard: Bảng cân đối nguyên phụ liệu
  32.  Angle: Góc
  33.  Assort color: Phối màu
  34.  Back collar height: Cao cổ sau
  35.  Back neck to waist: Hạ eo sau
  36. Back neck width (seam to seam): Rộng cổ sau
  37.  Backside collar: Vòng cổ thân sau
  38.  Bellows pleat: Li hộp
  39.  Bellows pocket: Túi hộp
  40.  Belt loop: Dây passant 
  41.  Bind seam: Đường may lược
  42.  Bottom hip: Vạt áo
  43.  Bottom hole placket: Nẹp khuy
  44.  Collar depth: Bản cổ
  45.  Collar dividing seam: Đường diễu cổ
  46.  Collar edge: Cạnh cổ
  47.  Contrast color: Phối màu
  48.  Contrast panel: Nẹp phối
  49.  Cuff flap: thép tay
  50.  Cut against nap direction: cắt ngược chiều tuyết
  51.  Cut with nap direction: Cắt cùng chiều tuyết
  52.  Depth of pleat: độ sâu của ply
  53.  Distance: cự ly, khoảng cách
  54.  Dividing seam: đường diễu
  55.  Edge seam: đường may mí
  56.  Finish garment: thành phẩm
  57.  Finished size: số đo thành phẩm
  58.  Flap: nắp túi
  59.  From waist to hem: từ eo đến gấu
  60.  Frontal: cửa quần

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Nghiên cứu khoa học
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập19
  • Hôm nay1,585
  • Tháng hiện tại15,268
  • Tổng lượt truy cập850,995
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây